Thực Phẩm Dinh Dưỡng Y Học Kidsmix Junior 390gr Dành Cho Bé Từ 1-10 Tuổi
Còn hàng — Cam kết chính hãng 100% — Giao hàng toàn quốc
Mô tả tóm tắt sản phẩm
| Nhà cung cấp | NHẤT LÂM |
| Thương hiệu | NHẤT LÂM |
| Xuất xứ thương hiệu | France |
| Danh mục | Dinh dưỡng trẻ em |
| Số công bố | 106/2025/ĐKSP |
| Dạng chế biến | Bột pha - Powder |
| Quy cách đóng gói | Lon |
| Thành phần chính | Whey Protein Isolate (WPI) |
| Đối tượng sử dụng | Trẻ sơ sinh & Trẻ nhỏ (0 - 3 tuổi), Trẻ em (4 - 11 tuổi) |
| Giới tính | Tất cả |
| Hạn sử dụng sản phẩm | 3 Năm |
| Nơi sản xuất | France |
Thực Phẩm Dinh Dưỡng Y Học Kidsmix Junior 390gr Dành Cho Bé Từ 1-10 Tuổi là một trong những sản phẩm nổi bật thuộc danh mục Dinh dưỡng trẻ em được phân phối chính hãng tại hệ thống DropBiz.vn.
Sản phẩm được đánh giá cao nhờ các yếu tố cốt lõi:
- Thương hiệu uy tín: Được nghiên cứu và phát triển bởi thương hiệu uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng khắt khe.
- Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng: Hàng chính hãng 100%, nhập trực tiếp từ nhà cung cấp NHẤT LÂM, đầy đủ hóa đơn chứng từ.
- Hiệu quả tối ưu: Mang lại trải nghiệm sử dụng an toàn, đáp ứng chính xác nhu cầu của người dùng tại Việt Nam.
Hình ảnh sản phẩm




- Xuất xứ: Pháp
- Nhà sản xuất: Nhà máy Isigny Sainte-Mère (thành lập từ năm 1909) là biểu tượng của chất lượng và công nghệ hiện đại tại vùng Normandy, Pháp
* Thông tin sản phẩm
Kidsmix Junior dành cho trẻ từ 01 đến 10 tuổi, sản phẩm tiên phong trong công thức 6 Nutrix đột phá với những hàm lượng dinh dưỡng vượt trội như:
Bảng thành phần dinh dưỡng của Kidsmix Junior như sau:
| Giá trị dinh dưỡng | Đơn vị | Mỗi 100g bột | Mỗi 100 ml (1Kcal/ml) | Mỗi 100 ml (1,2Kcal/ml) | Mỗi 100 ml (1,5Kcal/ml) |
| Năng lượng | Kcal | 501 | 100 | 120 | 150 |
| Protein | g | 15,6 | 3,12 | 3,74 | 4,68 |
| – Whey protein | % | 8,7 | 1,74 | 2,09 | 2,61 |
| – Alpha-lactalbumin | g | 1,5 | 0,3 | 0,36 | 0,45 |
| – Casein | g | 6,9 | 1,38 | 1,66 | 2,07 |
| – Whey/casein | % | 56/44 | |||
| Chất béo | g | 25,7 | 5,14 | 6,17 | 7,71 |
| Saturated fatty acids | g | 7,35 | 1,47 | 1,76 | 2,21 |
| Monounsaturated fatty acids | g | 12 | 2,4 | 2,88 | 3,6 |
| Polyunsaturated fatty acids | g | 6,35 | 1,27 | 1,52 | 1,91 |
| – trong đó Linoleic acid | g | 5,7 | 1,14 | 1,37 | 1,71 |
| – trong đó a-linoleni cacid | g | 0,65 | 0,13 | 0,16 | 0,2 |
| – trong đó ARA | mg | 10 | 2 | 2,40 | 3 |
| – trong đó DHA | mg | 22 | 4,4 | 5,28 | 6,6 |
| MCT | g | 4 | 0,8 | 0,96 | 1,2 |
| phospholipids | mg | 90 | 18 | 21,6 | 27 |
| gangliosides | mg | 6,2 | 1,24 | 1,49 | 1,86 |
| Carbohydrates | g | 50,8 | 10,16 | 12,2 | 15,24 |
| Sugars | g | 22 | 4,4 | 5,28 | 6,6 |
| – trong đó Lactose | g | 14 | 2,8 | 3,36 | 4,2 |
| – trong đó Sugar | g | 8 | 1,6 | 1,92 | 2,4 |
| Maltodextrins | g | 28,8 | 5,76 | 6,91 | 8,64 |
| Chất xơ | g | 2 | 0,40 | 0,48 | 0,6 |
| 2’fucosyllactose (2’FL) | g | 0,09 | 0,02 | 0,022 | 0,03 |
| Fructo-oligosaccharides (FOS) | g | 1,91 | 0,38 | 0,46 | 0,57 |
| Các chất khác | |||||
| Choline | mg | 180 | 36 | 43,2 | 54 |
| Taurine | mg | 30 | 6 | 7,2 | 9 |
| L-Carnitine | mg | 8 | 1,6 | 1,92 | 2,4 |
| Inositol | mg | 50 | 10 | 12,0 | 15 |
| Vitamin | |||||
| Vitamin A | µg-RE | 600 | 120 | 144 | 180 |
| Vitamin B1 | mg | 1,5 | 0,3 | 0,36 | 0,45 |
| Vitamin B2 | mg | 1 | 0,2 | 0,24 | 0,3 |
| Pantothenic acid | mg | 3,6 | 0,72 | 0,864 | 1,08 |
| Vitamin B6 | mg | 1 | 0,2 | 0,24 | 0,3 |
| Folic acid | µg | 0,16 | 0,032 | 0,038 | 0,048 |
| Folates | mg-DFE | 0,267 | 0,053 | 0,064 | 0,08 |
| Vitamin B12 | mg | 1,7 | 0,34 | 0,408 | 0,51 |
| Vitamin C | mg | 55 | 11 | 13 | 16,5 |
| Vitamin D3 | µg | 8 | 1,6 | 1,92 | 2,4 |
| Vitamin E | mg α-TE | 11,34 | 2,27 | 2,72 | 3,4 |
| Biotin | µg | 10 | 2 | 2,4 | 3 |
| Vitamin K1 | µg | 30 | 6 | 7,2 | 9 |
| Vitamin PP | mg | 6,2 | 1,24 | 1,49 | 1,86 |
| Khoáng chất | |||||
| Khoáng chất | g | 3,70 | 0,74 | 0,89 | 1,11 |
| Ca/P | 1,44 | ||||
| Sodium | mg | 185 | 37 | 44,4 | 55,5 |
| Potassium | mg | 670 | 134 | 160,8 | 201 |
| Chloride | mg | 540 | 108 | 129,6 | 162 |
| Calcium | mg | 560 | 112 | 134,4 | 168 |
| Phosphorus | mg | 390 | 78 | 93,6 | 117 |
| Magnesium | mg | 90 | 18 | 21,6 | 27 |
| Iron | mg | 7 | 1,4 | 1,68 | 2,1 |
| Zinc | mg | 4,8 | 0,96 | 1,152 | 1,44 |
| Iodides | µg | 80 | 16 | 19 | 24 |
| Copper | µg | 300 | 60 | 72 | 90 |
| Manganese | µg | 600 | 120 | 144 | 180 |
| Selenium | µg | 19 | 3,8 | 4,56 | 5,7 |
| Probiotics (B. infantis) | CFU | 1 billion | 200 million | 240 million | 300 million |
* Công dụng
Thực phẩm dinh dưỡng Y học Kidsmix Junior dành cho mục đích y tế đặc biệt cho trẻ em từ 01 đến 10 tuổi bị biếng ăn, suy dinh dưỡng, trẻ bệnh (ốm) đang trong giai đoạn phục hồi sức khỏe, có nhu cầu năng lượng và đạm cao.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
DropBiz kinh doanh có 2 kho hàng:
Kho hàng miền Bắc: 386 Nguyễn Văn Linh, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội.
Kho hàng miền Nam: Hẻm 2 Thủy Lợi, Phước Long A, Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
Cách bảo quản
– Luôn bảo quản hộp sản phẩm ở nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
– Sau khi mở nắp, sử dụng trong vòng tối đa 4 tuần, bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát và đậy kín nắp.
– Hộp chưa mở có thể sử dụng đến ngày hết hạn
– Thời hạn sử dụng sản phẩm: 36 tháng kể từ NSX
Lưu ý khi sử dụng
- Sản phẩm Kidsmix Junior được sử dụng dưới sự chỉ định và giám sát của nhân viên y tế.
- Chỉ sử dụng qua đường uống hoặc đường ruột, không sử dụng qua đường tĩnh mạch.
* Hướng dẫn sử dụng
Có 2 cách pha loãng khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu của trẻ: năng lượng vừa phải (1.0 kcal/mL) và năng lượng cao (1,5 kcal/mL) hoặc linh hoạt cách pha từ 1 – 1,5 kcal/mL
HƯỚNG DẪN PHA
1 – 8 tuổi : 2 bữa mỗi ngày
* 200ml
200 kcal (1 kcal/ml) | 40g = 8 muỗng gạt | 180 ml
240 kcal (1,2 kcal/ml) | 48g = 10 muỗng gạt |170 ml
300 kcal (1,5 kcal/ml) | 60g = 12 muỗng gạt |160 ml
* 250ml
250 kcal (1kcal/ml) | 50g = 10 muỗng gạt | 230 ml
300 kcal (1,2 kcal/ml) | 60g = 12 muỗng gạt | 220 ml
375 kcal (1,5 kcal/ml) | 75g = 15 muỗng gạt |200 ml
9 – 10 tuổi : 2 – 3 bữa mỗi ngày
* 200ml
200 kcal (1 kcal/ml) | 40g = 8 muỗng gạt | 180 ml
240 kcal (1,2 kcal/ml) | 48g = 10 muỗng gạt |170 ml
300 kcal (1,5 kcal/ml) | 60g = 12 muỗng gạt |160 ml
* 250ml
250 kcal (1kcal/ml) | 50g = 10 muỗng gạt | 230 ml
300 kcal (1,2 kcal/ml) | 60g = 12 muỗng gạt | 220 ml
375 kcal (1,5 kcal/ml) | 75g = 15 muỗng gạt | 200 ml
Lưu ý: để duy trì hoạt tính của lợi khuẩn, đảm bảo nước đã nguội xuống 40°C hoặc thấp hơn trước khi pha bột
Chỉ sử dụng muỗng kèm theo (trọng lượng muỗng = khoảng 5g)
Chất lượng sản phẩm đã kiểm định
Đánh giá trung thực được xác thực tự động từ các đơn giao dịch thành công tại hệ thống.
Bạn đã dùng sản phẩm này?
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
Đánh giá của bạn đang chờ quản trị viên kiểm duyệt trước khi hiển thị.
VÕ THỊ YẾN NHI
Đóng gói cẩn thận, giao hàng nhanh. Được tư vấn kĩ lưỡng trước khi chọn sản phẩm. Hiệu quả chưa đánh giá được do chưa sử dụng đủ lâu